TIN TỨC
Trung tâm Đào tạo ngắn hạn ĐH Sư Phạm Kỹ thuật TP.HCM > TIN TỨC > Cuộc sống > Các Phím Tắt Sử Dụng Trong Gerber Accumark Pattern Design
Các Phím Tắt Sử Dụng Trong Gerber Accumark Pattern Design
- 30/03/2018
- Posted by:daotaonganhan
- Category:Cuộc sống
Không có phản hồi


Phím Tắt | Lệnh | Chức Năng |
| F2 | Zoom/Separate | Sắp các chi tiết tách rời nhau |
| F3 | Zoom/Full Scale | Phóng to đúng tỷ lệ |
| F4 | Zoom/Zoom To Selected | Phóng to chi tiết lựa chọn |
| F7 | Zoom/Zoom in | Phóng to chi tiết |
| F8 | Zoom/Zoom Out | Thu nhỏ chi tiết |
| Alt + F1 | Delete Point | Xóa điểm |
| Alt + F2 | Modify Points/ Move Points | Di chuyển điểm |
| Alt + F3 | Modify Points/ Align 2 Points | Sắp bằng 2 điểm |
| Alt + F4 | Add Poitns | Thêm điểm |
| Alt + F5 | Add Notch | Thêm dấu bấm |
| Alt + F6 | Add Multiple/Add Drills | Thêm dấu khoan |
| Alt + F7 | Add Multiple/Add Drills Dist | Thêm dấu khoan cách đều nhau |
| Alt + F8 | Add Multiple/Add Points Line | Thêm điểm trên đường |
| Alt + F9 | Add Multiple/Add Points Line Dist | Thêm điểm trên đường theo khoảng cách |
| Alt + F10 | Point Intersect | Điểm giao nhau |
| Alt + F11 | Moify Points/ Move Smooth | Di chuyển điểm làm trơn đường |
| Alt + F12 | Moify Points/ Move Single Point | Di chuyển 1 điểm đơn |
| Alt + S | Swap Line | Hoán chuyển đường |
| Alt + R | Replace Line | Thay thế đường |
| Alt + J | Create/Edit Rules/Edit Delta | Tạo soạn sửa bước nhảy mẫu |
| Alt + K | Create/Edit Rules/Create Delta | Tạo bước nhảy cỡ |
| Alt + N | Modify Rule/Change Grd | Thay đổi luật nhân mẫu |
| Alt + A | Modify Rule/Add Grade Point | Thêm điểm nhân mẫu |
| Alt + B | Modify Rule/Copy Table Rule | Sao chép bảng quy tắc nhân mẫu |
| Alt + C | Modify Rule/Copy Grade Rule | Sao chép luật nhân mẫu |
| Alt + T | Assign Rule Table | Gán bảng quy tắc nhân mẫu |
| Alt + Z | Clear Charts | Hủy bỏ bảng số đo |
| Alt + Q | Measure/Line | Đo chiều dài đường may |
| Ctrl + F1 | Delete Line | Xóa đường |
| Ctrl + F2 | Modify Line/Move Line | Di chuyển đường |
| Ctrl + F3 | Modify Line/ Move Line Anchor | Di chuyển đường chốt |
| Ctrl + F4 | Create Line/ OffsetEven | Sao chép đường tịnh tiến song song |
| Ctrl + F5 | Create Line/Copy Line | Sao chép đường |
| Ctrl + F6 | Create Line/Offset Uneven | Sao chép đường tình tiến không song song |
| Ctrl + F7 | Create Line/Digitized | Tạo đường tự do |
| Ctrl + F8 | Modify Line/Clip | Cắt tỉa đường |
| Ctrl + F9 | Modify Line/Combine/Merge | Gộp các đường |
| Ctrl + F10 | Modify Line/Split | Chia tách đường |
| Ctrl + F11 | Modify Line/Make/Move Parallel | Di chuyển song song |
| Ctrl + F12 | Modify Line/Flattern Line Segment | Làm êm phẳng đường cong |
| Ctrl + O | Open | Mở file |
| Ctrl + S | Save | Lưu file |
| Ctrl + P | In nội dung | |
| Ctrl + L | Plot | Vẽ nội dung file ra máy vẽ Plotter |
| Ctrl + T | Style Discription | Mô tả mã hàng |
| Ctrl + M | Style/Piece Manager | Quản lý kiểu/chi tiết |
| Ctrl + Z | Edit | Khôi phục |
| Ctrl + Y | Redo | Trở lại lệnh trước đó |
| Ctrl + A | Select All | Chọn tất cả |
| Ctrl + D | Clear All | Bỏ chọn tất cả |
| Ctrl + I | Point/ Intermidiate Points | Xem các điểm nôi vi |
| Ctrl + J | Point/Grade Rules | Hiển thị luật nhân mẫu |
| Ctrl + B | Point/Point Types/Attributes | Hiển thị thuộc tính điểm |
| Ctrl + U | Line/Types/Label | Xác định đường bởi các nhãn |
| Ctrl + G | Grade/Show All Sizes | Hiển thị tất cả các cỡ |
| Ctrl + E | Grade/Show Non-base Size | Không hiển thị cỡ gốc |
| Ctrl + K | Grade/ Stack On/Off | Tạo điểm xếp chồng |
| Ctrl + F | Grade/F Rotation | Xoay lật |
| Ctrl + H | Grade/Clear Nest | Xóa bỏ các cỡ lồng nhau |
| Ctrl + R | Refresh Display | làm tuơi màn hình |
| Shift + F1 | Delete Piece From Work Area | Xóa chi tiết ở vùng làm việc |
| Shift + F2 | Modify Piece/Move Piece | Di chuyển chi tiết |
| Shift + F3 | Create Piece/Trace Normal | Bóc tách thông thường |
| Shift + F4 | Create Piece/Extract Piece | Trích chi tiết |
| Shift + F5 | Modify Piece/Relign Grain/Grade Ref | Sắp xếp lại canh sợi |
| Shift + F6 | Create Piece/Rectangle | Vẽ hình chữ nhật |
| Shift + F7 | Seam/Define/Add Seam | Thêm đường may |
| Shift + F8 | Seam/Swap Sew/Cut | Hoán chuyển đường may và đường cắt |
| Shift + F9 | Modify Piece/ Flip Piece | Lật chi tiết |
| Shift + F10 | Modify piece/Rotate Piece | Xoay chi tiết |
| Shift + F11 | Modify Piece/Use Position | Định vị trí đặt chi tiết |
| Shift + F12 | Modify Piece/Set and Rotate/Lock | Đặt và quay |
| Shift + W | Modify Piece/Walk Pieces | Lăn khớp các đường may |
| Shift + K | Modify Piece/Fold Keep | Giữ đừong gặp |
| Shift + R | Add/Remove Seam | Hủy đường may |
Posted by CongNgheMay.Info
3.9/5 - (7 bình chọn)
3.9/5 - (7 bình chọn)

